trực thuộc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chịu sự quản lý, lãnh đạo hoặc điều hành trực tiếp từ một cấp trên, không qua trung gian: "trực thuộc" mô tả mối quan hệ tổ chức trong đó một đơn vị, cơ quan hoặc bộ phận chịu sự chỉ đạo trực tiếp từ một cấp cao hơn, không có cấp quản lý nào ở giữa.
- Thuộc quyền sở hữu hoặc kiểm soát trực tiếp: "trực thuộc" cũng có thể chỉ việc một thực thể nào đó nằm dưới quyền sở hữu hoặc kiểm soát trực tiếp của một tổ chức khác.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam là cơ quan nghiên cứu trực thuộc Chính phủ. (Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam là cơ quan nghiên cứu chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Chính phủ.)
- Các trường đại học trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo phải tuân thủ quy chế chung. (Các trường đại học chịu sự quản lý trực tiếp của Bộ Giáo dục và Đào tạo phải tuân thủ quy chế chung.)
- Công ty con này trực thuộc tập đoàn mẹ và không có tư cách pháp nhân độc lập. (Công ty con này chịu sự điều hành trực tiếp của tập đoàn mẹ và không có tư cách pháp nhân độc lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trực thuộc vào": nhấn mạnh sự phụ thuộc trực tiếp vào một yếu tố hoặc chủ thể cụ thể.
- Sự thành công của dự án trực thuộc vào quyết định của ban giám đốc. (Sự thành công của dự án phụ thuộc trực tiếp vào quyết định của ban giám đốc.)
- "trực thuộc chính": dùng để chỉ mối quan hệ trực thuộc chủ yếu, quan trọng nhất.
- Đơn vị này có hai cấp quản lý, nhưng trực thuộc chính vẫn là Bộ Tài chính. (Đơn vị này có hai cấp quản lý, nhưng cấp quản lý trực tiếp chính vẫn là Bộ Tài chính.)
Biến thể và từ gần giống
- Trực tiếp (phó từ/tính từ): không qua khâu trung gian, thẳng đến đối tượng. Đây là yếu tố cấu tạo nên nghĩa của "trực thuộc".
- Anh ấy báo cáo trực tiếp với giám đốc. (Anh ấy báo cáo thẳng với giám đốc, không qua cấp trung gian.)
- Thuộc (động từ): là của, nằm trong phạm vi sở hữu hoặc quyền lực của ai/cái gì. Đây là yếu tố cấu tạo nên nghĩa của "trực thuộc".
- Căn nhà này thuộc về ông ấy. (Căn nhà này là của ông ấy.)
Từ đồng nghĩa
- Trực hệ: thuộc hệ thống trực tiếp (thường dùng trong quan hệ gia đình hoặc tổ chức theo chiều dọc).
- Trực quản: chịu sự quản lý trực tiếp (từ này ít phổ biến hơn).
- Trực tiếp quản lý: cụm từ diễn đạt rõ ý nghĩa tương tự.
Từ trái nghĩa
- Gián thuộc: chịu sự quản lý gián tiếp, qua một hoặc nhiều cấp trung gian.
- Độc lập: tự chủ, không chịu sự lãnh đạo hay quản lý trực tiếp của ai.
Các cụm từ liên quan
- Cơ quan trực thuộc: tổ chức, đơn vị chịu sự lãnh đạo trực tiếp.
- Các cơ quan trực thuộc phải nộp báo cáo định kỳ.
- Đơn vị trực thuộc: bộ phận, chi nhánh nằm dưới sự quản lý trực tiếp.
- Công ty có nhiều đơn vị trực thuộc trên toàn quốc.
- Chịu sự lãnh đạo trực tiếp vào một cấp trên: Cơ quan trực thuộc Trung ương.